Bản cập nhật ĐTCL 10.16 săp sửa ra mắt. Ở phiên bản này, sức mạnh các tướng và đội hình được thay đổi rất nhiều. Dưới đây sẽ là chi tiết bản cập nhật ĐTCL 10.16.

Chi tiết bản cập nhật ĐCTL 10.16 – Thiên hà mới cho phép tháo lắp trang bị

dtcl-10-16

1. Thiên Hà

– Loại bỏ Thiên Hà:

Thiên Hà Bầu Trời Đầy Sao ( các tướng 1,2,3 Vàng ở vòng đi chợ sẽ luôn là 2 sao) sẽ bị loại bỏ kể từ phiên bản ĐTCL 10.16.

– Thiên hà mới:

Thiên Hà Salvage World Galaxy sẽ được ra mắt. Thiên Hà này cho phép người chơi có thể tháo rời tùy ý các trang bị hoàn chỉnh thành những trang bị cơ bản khi bị bán đi.

Thiên Hà mới lần này sẽ rất thú vị và được nhiều người chú ý vì nó sẽ giúp người chơi có thể dùng trang bị ngay từ đầu game để giữ máu, và sau đó thay đổi trang bị cho phù hợp khi đã có được đội hình mình muốn chọn, hoặc thay đổi trang bị để khắc chế lại đội hình đối thủ.

2. Hệ/Tộc

Khá nhiều Hệ/Tộc được thay đổi ở bản cập nhật ĐTCL 10.16 lần này. Cụ thể như sau:

Mật Thám

  • 6 Tướng: Tốc đánh cộng thêm tăng từ 120% => 150%

Cỗ Máy Chiến Đấu

Hồi máu hoặc sát thương giảm

  • 4 Tướng: 200 => 180.
  • 6 Tướng: 550 => 480.
  • 8 Tướng: 1100 => 1000.

Nổi Loạn

Lượng khiên và sát thương cộng thêm tăng.

  • 6 Tướng: Khiên cộng thêm 210 => 225.
  • 9 Tướng: Khiên cộng thêm 330 => 400.
  • 9 Tướng: Sát thương cộng thêm 15 => 20.

Vũ Trụ

Lượng máu hồi giảm ở mốc 2 Vũ Trụ.

  • 2 Tướng: Hồi máu 20% => 15%.

Vệ Binh Tinh Tú

  • 9 Tướng: Mana hồi  45 => 60.

Hắc Tinh

  • 8 Tướng: Sát thương vật lý và phép thuật  38 => 48.

Tiên Phong

    • 6 Tướng: Giáp cộng thêm 800 => 900.

Thời Không

Thời gian hồi buff tốc độ đánh được giảm.

  • 4 Tướng: 3.5 => 3 giây.
  • 6 Tướng: 1.5 => 1 giây.
  • 8 Tướng: 0.75 => 0.5 giây.

Không Tặc

  • 4 Tướng: Tỉ lệ rớt trang bị  25% => 33%.

Nhìn chung các thay đổi ề sức mạnh của nhiều Tộc/Hệ là không đáng kể khi chỉ thay đổi nhỏ ở một hoặc 2 mốc kích hoạt Tộc/Hệ đó, ngoại trừ Thời Không và Nổi Loạn được buff khá nhiều ở phiên bản ĐTCL 10.16 lần này.

3. Tướng

Số lượng tướng được thay đổi sức mạnh ở bản cập nhật lần này là khá nhiều. Cụ thể như sau:

Ziggs

Giảm nhẹ sát thương.

  • Sát thương kĩ năng 325/450/600 => 300/400/600.

Illaoi

  • Sát thương kĩ năng 125/200/500 => 125/200/400.
  • Giáp và kháng phép cướp được 30/50/90 => 30/40/80.

Malphite

  • Lượng khiên 40/45/60% => 40/45/70%.

Poppy

  • Sát thương kĩ năng 100/150/200 => 100/150/225.
  • Lượng khiên nhận được 200/300/400 => 200/300/450.

Leona

  • Kỹ năng: sát thương nhận vào giảm đi 40/80/200 => 40/80/400.

Annie

Thay đổi sức mạnh kỹ năng:

  • Sát thương 300/400/600 to 300/400/700.
  • Lượng khiên nhận được 400/500/700 to 400/500/800.

Lucian

  • Kỹ năng: sát thương 175/250/550 => 175/250/625.

Mordekaiser

  • Kỹ năng: lượng khiên nhận được 350/500/950 => 350/500/875.

Ahri

  • Kỹ năng: sát thương 175/250/375 => 175/250/425.

Nautilus

Kỹ năng:

  • Sát thương 100/200/400 to 100/200/500.
  • Thời gian choáng 3/3/5 giây => 3/3/6 giây.

Darius

  • Kỹ năng: sát thương 400/550/850 to 400/550/888.

Zed

Kỹ năng

  • Sát thương ăn trộm được 20/25/40% => 20/33/50%.
  • Hút công từ đòn đánh thường 20/25/40% to 20/33/50%.

Shen

kỹ năng:

  • Thời gian tồn tại 2.5/3/5 giây => 2.5/3/6 giây.
  • Kháng phép 15/30/45 => 15/30/90.

Blitzcrank

  • Kỹ năng: sat thương 200/350/1500 => 200/350/1337.

Vayne

  • Sat thương vật lý 175/200/225% => 175/200/275%.

Vi

Kỹ năng:

  • Sát thương 350/550/1100 => 350/550/1350.
  • Sát thương hất tung 150/200/500 => 150/200/600.

Rumble

  • Sát thương kĩ năng giảm từ 500/750/1800 => 500/750/1650.

Ezreal

  • Kỹ năng: sát thương 100/175/800 => 100/150/800.

Bard

  • Mana hồi 8/20/90 => 5/20/90.

Jhin

  • Tốc độ đánh 0.9/0.95/1.2 giây=> 0.85/0.9/1.2 giây.

Fizz

  • Kỹ năng: sát thương 400/550/4000 => 350/550/4000.

Gnar

  • Kỹ năng: máu tối đa sau biến hình 750/1250/4000 => 750/1250/5000.

Soraka

  • Kỹ năng: Lượng máu hồi 375/550/20000 => 325/500/20000.

Wukong

  • Kỹ năng: thời gian hất tung 2/2/7 giây=> 2/2/5 giây.

Riven

Kỹ năng:

  • Sát thương 100/150/450 => 100/150/600.
  • Lượng khiên 200/350/1000 => 200/350/1200.

Gangplank

  • Kỹ năng: sát thương 550/750/9001 => 550/700/9001.

Janna

  • Kỹ năng: thời gian làm choáng 1.5/1.5/10 giây => 1.5/1.5/8 giây.

Như vậy, dù rất nhiều tướng được thay đổi nhưng chủ yếu chỉ thay đổi nhẹ về mức độ sức mạnh của kỹ năng các tướng ở các mốc 1,2 sao và đặc biệt là 3 sao. Còn lại các chỉ số cơ bản của các tướng hoàn toàn được giữ nguyện. Đây là điều khác biết của bản cập nhật ĐTCL 10.16 so với những bản cập nhật ĐTCL trước đó.

Trên đây là toàn bộ chi tiết bản cập nhật ĐTCL 10.16 sắp tới. Cảm ơn đã tham khảo.