Phiên bản 10.6 của LMHT với hy vọng sẽ tạo ra một sự thay đổi KHỦNG. Bản thay đổi lần này sẽ cân bằng các tướng theo vai trò và meta sẽ chuyển sang hướng khác. Dưới đây là những thay đổi trong LMHT 10.6:

Chi tiết bản cập nhật LMHT 10.6

lmht-10.6

1. Tướng

Ngộ Không

Chỉ Số Cơ Bản

  • Kháng phép 32.1  28
  • Máu 577.8  540
  • Mana 265  300
  • Mana theo cấp 38  45

Nội tại – Mình Đồng Da Sắt

  • Giáp 4/6/8 (cấp độ 1/7/13)  5-11 (cấp 1-18) mỗi tướng địch xung quanh
  • Loại bỏ kháng phép Ngộ Không không còn tăng 4/6/8 (cấp độ 1/7/13) kháng phép cộng thêm mỗi tướng địch xung quanh
  • Hồi lại 0.5% máu tối đa mỗi 5 giây
  • Hiệu ứng được gia tăng 62.5% trong 5 giây mỗi khi Ngộ Không hoặc chim mồi của hắn tấn công tướng địch hoặc quái(Cộng dồn tối đa 8 lần, tăng hiệu ứng lên đến 500%)

Q – Thiết Bảng Ngàn Cân

  • Sát thương cộng thêm 10/40/70/100/130 (+0/0.1/0.2/0.3/0.4 tổng sức mạnh công kích)  30/55/80/105/130 (+0.5 sức mạnh công kích cộng thêm)
  • Tầm đánh gia tăng 125  75/100/125/150/175
  • Thời gian dùng chiêu tỉ lệ với tốc độ đánh của Ngộ Không
  • Thêm vào một trạng thái thể hiện thời gian tồn tại của đòn đánh cường hóa
  • Khi Ngộ Không hoặc chim mồi gây sát thương bằng đòn đánh hoặc kĩ năng, hồi chiêu của Q được giảm đi 0.5 giây
  • Hồi chiêu 9/8/7/6/5 giây  9/8.5/8/7.5/7 giây

W – Chim Mồi

  • Giờ sẽ lướt đi 300 khoảng cách nhưng không thể vượt địa hình
  • Thời gian tàng hình 1.5 giây  1 giây
  • Chim mồi của Ngộ Không không còn nổ và gây sát thương khi biến mất
  • Hồi chiêu 18/16/14/12/10 giây  20/19/18/17/16 giây
  • Tiêu hao 50/55/60/65/70 năng lượng  60 năng lượng
  • Phân thân giờ sẽ bắt chước đòn đánh và chiêu cuối của Ngộ Không, nhưng chỉ gây 50/55/60/65/70% sát thương
  • Phân thân sẽ tấn công đối thủ nếu Ngộ Không có ý định tấn công gần đây
  • MỚIPHÂN THÂN Q: Đòn đánh tiếp theo của phân thân gây thêm sát thương
  • MỚIPHÂN THÂN E: Phân thân được tăng tốc độ đánh
  • MỚIPHÂN THÂN R: Phân thân cũng sẽ xoay vòng và hất tung đối thủ nếu mục tiêu chưa bị hất tung bởi lần sử dụng gốc

E – Cân Đẩu Vân

  • Sát thương 65/100/135/170/205 (+0.8 sức mạnh công kích cộng thêm) sát thương vật lý  80/120/160/200/240 (+0.8 sức mạnh phép thuật) sát thương phép
  • Tốc độ đánh công thêm 30/35/40/45/50%  40/45/50/55/60%
  • Thời gian tăng tốc độ đánh 4 giây  5 giây
  • Hồi hiêu 8 giây  10/9.5/9/8.5/8 giây
  • Tiêu hao 45/50/55/60/65 năng lượng  30/35/40/45/50 năng lượng
  • Khoảng cách tiếp cận mục tiêu 0  75

R – Lốc Xoáy

  • MỚI: Ngộ Không có thể tái kích hoạt kĩ năng trong vòng 8 giây. Lần kích hoạt thứ hai cũng sẽ hất tung đối phương.
  • Thời gian hất tung 1 giây  0.75 giây
  • Thời gian xoay 4 giây  2 giây
  • Sát thương mỗi giây 20-200 (+1.1 tổng sức mạnh công kích)  4-8% máu tối đa (+1.1 tổng sức mạnh công kích)
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm 5-40% (dựa trên thời gian xoay)  20%
  • Hủy xoay: Sau 1 giây  Sau 0.5 giây
  • Tần suất sát thương 0.5 giây  0.25 giây (Chinh Phục áp dụng mỗi lần gây sát thương)
  • Khoảng cách với đối phương khi xoay 175  50 (giúp Ngộ Không đến gần mục tiêu hơn)
  • MỚI: Ngộ Không có thể dùng bất kì kĩ năng nào khác khi đang xoay để hủy xoay
  • Tốc độ đánh nhận được từ E – Cân Đẩu Vân được tái tạo trong khi xoay
  • Thêm vào một biểu tượng đếm giờ để hiển thị thời gian xoay còn lại và thời gian tái kích hoạt còn lại

Anivia

R – Bão Tuyết: Thời gian hạ nhiệt 2 giây  3 giây (Giờ sẽ bằng với thời gian Hạ Nhiệt của Q)

Aphelios

Súng Huyết Tinh Severum: Hút máu 8-25% (cấp độ 1-18) sát thương gây ra  3-20% (cấp độ 1-18) sát thương gây ra

Súng Hỏa Ngục Infernum: Sát thương lên quái 45% (cấp 9) lượng sát thương diện rộng  30% (cấp 9) lượng sát thương diện rộng

Thăng Hoa Luân Crescendum: Sát thương cường hóa 30-173% tổng sức mạnh công kích  24-164% tổng sức mạnh công kích

Darius

W – Đánh Thọt

  • Sát thương thêm 50/55/60/65/70% tổng sức mạnh công kích  40/45/50/55/60% tổng sức mạnh công kích
  • Tiêu hao 30 năng lượng  40 năng lượng

E – Bắt Giữ: Tiêu hao 45 năng lượng  70/60/50/40/30 năng lượng

Draven

W – Xung Huyết: Tốc độ di chuyển giảm đần 40/45/50/55/60%  50/55/60/65/70%

Garen

Chỉ Số Cơ Bản: Kháng phép theo cấp 1.25  0.75

E – Phán Quyết: Tỷ lệ chí mạng 50%  33%

Hecarim

R – Bóng Ma Kỵ Sĩ: Thời gian hoảng sợ 0.75-1.5 (dựa trên quãng đường lướt đi) giây  0.75-2 (dựa trên quãng đường lướt đi) giây

Kayn

Nội tại – Lưỡi Hái Darkin: Tốc độ tăng ngọc  phút 10-13, Kayn sẽ được tăng thêm 15% tốc độ cộng ngọc, tăng dần theo thời gian tương ứng.

Kindred

Chỉ Số Cơ Bản

  • Sức mạnh công kích theo cấp 2.26  2.5
  • Mana hồi phục 6.972  7

W – Sói Cuồng Loạn: Hồi máu 32-100 (cấp độ 1-18) dựa trên máu đã mất  49-100 (cấp độ 1-18) dựa trên máu đã mất

R – Cừu Cứu Sinh: Hồi máu 200/250/300  250/325/400

Morgana

Chỉ Số Cơ Bản: Tốc độ di chuyển 330  335

E – Khiên Đen: Lá chắn 60/120/180/240/300  80/135/190/245/300

Ryze

Chỉ Số Cơ Bản: Mana hồi phục theo cấp 0.8  1

W – Ngục Cổ Ngữ: Sát thương 80/100/120/140/160  80/110/140/170/200

Senna

Nội tại – Giải Thoát

  • Sức mạnh công kích mỗi hồn 1  0.75
  • Hồi chiêu thu hồn 4 giây  6/5/4 (cấp độ 1/6/11) giây

Shaco

R – Phân Thân: Sức mạnh công kích cơ bản 75% tổng sức mạnh công kích  60% tổng sức mạnh công kích

Soraka

Q – Vẫn Tinh

  • Tổng hồi phục 40/50/60/70/80 (+0.3 sức mạnh phép thuật)  50/60/70/80/90 (+0.3 sức mạnh phép thuật)
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm 10-20%  15-25%

Twisted Fate

W – Chọn Bài

  • Tỷ lệ swucs mạnh phép thuật bài xanh 0.5 sức mạnh phép thuật  0.9 sức mạnh phép thuật
  • Tỷ lệ swucs mạnh phép thuật bài đỏ 0.5 sức mạnh phép thuật  0.6 sức mạnh phép thuật

Urgot

Q – Lựu Đạn Ăn Mòn: Thời gian làm chậm 1 giây  1.25 giây

E – Khinh Thị: Thời gian làm choáng 0.75 giây  1 giây

Veigar

Chỉ Số Cơ Bản

  • Sức mạnh công kích 50.71  52
  • Sức mạnh công kích theo cấp 2.625  2.7
  • Giáp 22.55  23

Q – Điềm Gở: Sát thương cơ bản 70/110/150/190/230  80/120/160/200/240

Xerath

W – Vụ Nổ Năng Lượng: Sát thương ở tâm điểm 50%  66.7%

R – Nghi Thức Ma Pháp: Sát thương mỗi phát bắn 200/240/280 (+0.43 sức mạnh phép thuật)  200/250/300 (+0.45 sức mạnh phép thuật)

2. Đường rừng

Brand:

Nội tại- Bỏng: Bỏng giờ sẽ gây 120% sát thương lên quái rừng

Morgana

W – Vùng đất chết: Gây 150% sát thương lên quái

Shen

Q – Sát thương tối đa lên quái: 75/100/125/150/175  120/140/160/180/200

Teemo

Q – Mù: Tồn tại lâu gấp đôi trên quái
E – Phi tiêu độc: Gây 150% sát thương lên quái

Yorick

Nội tại: Yorick sẽ tạo ra một nấm mồ với mỗi quái to chết cạnh bên, Ma Sương nhận giảm 50% sát thương từ quái

Zyra

Sát thương lên quái: Cây của Zyra gây 150% sát thương lên quái

3. Đường trên

Vũ Điệu Tử Thần

  • Công thức: Búa Chiến Caulfield + Cuốc Chim + Huyết Trượng + 625 vàng  Búa Chiến Caulfield + Lá Chắn Quân Đoàn + Huyết Trượng + 500 vàng.
  • Chỉ số: 80 sức mạnh công kích, 10% giảm hồi chiêu  50 sức mạnh công kích, 30 giáp, 30 kháng phép, 10% giảm hồi chiêu.
  • Nội tại duy nhất: Tích trữ 30% sát thương nhận vào đã giảm thiểu và chuyển chúng thành sát thương chuẩn theo thời gian  Tích trữ 30% sát thương nhận vào đã giảm thiểu đối với tướng cận chiến (20% đối với tướng đánh xa) và chuyển chúng thành sát thương chuẩn theo thời gian.

Dịch Chuyển

  • Thời gian hồi: 360 giây  420-240 (cấp độ 1-18) giây.
  • MỚI: Đừng chạm vào ta: Tăng 30-50% tốc độ di chuyển trong 3 giây sau khi đáp xuống (tăng 10% tại cấp 6 và 11)

4. Aram

Kai’sa: Tăng 12% sát thương  Tăng 5% sát thương

5. Sữa lỗi

  • Cửa sổ trong Client sẽ cho phép người dùng click ra ngoài để đóng nó (thay vì buộc phải bấm vào dấu X)
  • Rek’Sai không còn nhận miễn nhiễm hiệu ứng trong 3 giây sau khi dùng R – Tốc Hành Hư Không vào bóng
  • Khi sử dụng E – Mưa Đạn,Q – Quả Cầu Bóng Tối, hay E – Mưa Tên của Miss Fortune, Syndra, Varus ngoài tầm sau khi vừa dùng Tốc Biến, vị trí sử dụng chiêu sẽ được kích hoạt đúng ở tầm tối đa sau khi Tốc Biến
  • Dùng Phép Bổ Trợ để kích hoạt Áo Choàng Mây sẽ không còn làm hủy động tác đánh tay
  • Khi bị áp chế bởi R – Hủy Diệt Đấu Trường của Sett, LeBlanc sẽ không quay trở lại vị trí W – Biến Ảnh, và thời gian tồn tại của nó sẽ chuẩn xác.
  • Gangplank giờ sẽ nhận được đúng số tiền và ngân xà Q – Đàm Phán nếu tia sét từ Dao Điện Statikk hạ gục mục tiêu
  • R – Vương Quốc Tử Vong của Mordekaiser không còn gây thêm 10% máu tối đa của mục tiêu thành sát thương khi sử dụng lên mục tiêu đầy máu
  • Hút máu phép sẽ cho hồi máu khi mục tiêu đang có lá chắn
  • Dải Băng Năng Lượng sẽ kích hoạt chính xác mỗi khi tướng địch trúng kĩ năng
  • Graves giờ sẽ gây sát thương chính xác khi kích hoạt đòn đánh Tích Điện ở tầm tối đa (Tích Điện từ Đại Bác Liên Thanh)
  • Nâng Cấp Biểu Cảm Thông Thạo sẽ đạt được chính xác khi vượt qua cột mốc 15 Thần Hỏa
  • Thần Hỏa Cướp Bóc của Gangplank giờ sẽ tính số vàng lấy được từ cả sát thương không trực tiếp của Q – Đám Phán (sát thương nổ thùng)
  • Cột mốc Thần Hỏa sẽ không bị biến mất nếu người chơi tham gia giao tranh ngay khi nó hiện lên.
  • Thần Hỏa của đối phương sẽ không còn hiện ra nếu “Bản Thân và Đồng Minh” được chọn trong bảng lựa chọn hiển thị Thần Hỏa
  • Tùy chọn hiển thị Thần Hỏa giờ sẽ được giữ lại giữa những lần đăng nhập Client
  • Mốc Thần Hỏa sẽ được hiển thị sau khi người chơi rời trạng thái giao tranh nếu hành động kích hoạt Thần Hỏa cũng đồng thời đưa ngươi chơi vào trạng thái giao tranh
  • Tiến trình Thần Hỏa hiển thị trong game giờ sẽ hiển thị chính xác ngoài Client

Trên đây là toàn bộ những thay đổi trong bản cập nhật LMHT 10.6. Cảm ơn các bạn!